Tên TTHC

Thủ tục quyết toán vốn đầu tư hoàn thành

Mức độ 2
Ngày ban hành 20/08/2019
Cơ quan cập nhật TTHC UBND huyện Quỳ Hợp
Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch
Cơ quan ban hành UBND huyện Quỳ Hợp
CQ trực tiếp thực hiện Phòng Tài chính - Kế hoạch
Trình tự thực hiện * Bước 1: Công trình thi công xong bàn giao đưa vào sử dụng Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ quyết toán theo quy định.
* Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại trung tâm giao dịch một cửa huyện (hoặc phòng Tài chính - Kế hoạch đối với địa phương không thực hiện thủ tục này qua Trung tâm giao dịch một cửa).
- Kế toán BQLDA (hoặc kế toán Chủ đầu tư) trực tiếp nộp, bàn giao hồ sơ quyết toán;
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung và chất lượng hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện lại cho kịp thời.
* Bước 3: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại trung tâm giao dịch một cửa huyện (hoặc phòng Tài chính - Kế hoạch đối với địa phương không thực hiện thủ tục này qua Trung tâm giao dịch một cửa).
Cách thức thực hiện Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
Thành phần, số lượng hồ sơ 3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo thông tư 09/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính
- Báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo thông tư 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 ; Thông tư 64/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 đối với nguồn vốn NS nhà nước và nguồn vốn phường xã, thị trấn.
- Hồ sơ pháp lý gồm:
+ Chủ trương đầu tư
+ Quyết định phê duyệt đề cương khảo sát (nếu có)
+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc dự án (kèm theo biên bản thẩm định của cơ quan chức năng)
+ Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
+ Quyết định phê duyệt đơn vị trúng thầu hoặc chỉ định thầu
+ Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu (hoặc HSYC) tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất
- Các hợp đồng kinh tế: (hợp đồng khảo sát thiết kế, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; hợp đồng thi công xây lắp, hợp đồng giám sát, hợp đồng tư vấn quản lý dự án; hợp đồng tư vấn lụa chọn nhà thầu và các phụ lục hợp đồng kèm theo....)
- Các Quyết toán A-B, thanh lý hợp đồng,
- Hồ sơ liên quan đến lựa chọn nhà thầu:
+ Thông báo mời thầu (bản phô tô)
+ Hồ sơ yêu cầu
+ Hồ sơ đề xuất của đơn vị trúng thầu
+ Biên bản thương thảo hợp đồng (nếu chỉ định thầu rút gon)
- Tập văn bản nghiệm thu:
+ Tập văn bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc bộ phận công việc
+ Văn bản nghiệm thu thiết kế, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật
+ Nghiệm thu công tác giám sát
+ Nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng
- Hồ sơ quyết toán:
+ Hồ sơ quyết toán A-B (kể cả quyết toán chi phí khác)
+ Hồ sơ hoàn công
+ Nhật ký thi công
+ Nhật ký giám sát
+ Báo cáo KT- KT được duyệt
+ Thiết kế thi công được phê duyệt
+ Dự toán được phê duyệt
+ Khảo sát địa chất, địa hình
+ Kết quả nghiệm thu đầu vào
- Báo cáo hoàn thành của các nhà thầu và Chủ đầu tư.
- Quyết định thành lập Ban quản lý dự án (nếu đủ năng lực) hoặc thuê Ban quản lý dự án.
- Thanh tra kiểm toán:
+ Báo cáo kiểm toán hoặc kết luận thanh tra (Nếu có)
+ Báo cáo tình hình chấp hành của chủ đầu tư về thanh tra, kiểm toán (nếu có).
- Các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng liên quan đến nội dung thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết Tối đa 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
Đối tượng thực hiện Chủ đầu tư.
Kết quả thực hiện Biên bản thẩm tra và tham mưu quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành đối với dự án do UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư.
Lệ phí Theo hướng dẫn cụ thể tại Thông tư 64/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Cơ sở pháp lý 11.1. Luật Xây dựng số 50/2013/QH13 ngày 18/6/2014.
11.2. Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
11.3. Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013.
11.4. Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật đất thầu và lựa chọn nhà thầu;
11.5. Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
11.6. Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.
11.7. Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
11.8. Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
11.9. Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài Chính Quy định về Quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước.
11.10. Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30/07/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 09/2016/TT-BTC ngày 18/1/2016 của Bộ Tài Chính Quy định về Quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước.
11.11. Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Phạm vi áp dụng
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây